TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промерять

thể chưa hoàn thành
promerjatʹ giọng máy của trình duyệt

промерять nghĩa là đo, đo lường, đo sai.

Nghĩa của промерять

Động từ

  1. Đo, đo lường, đo đạc.
  2. ошибаться при измерении Đo sai.

Câu hỏi thường gặp

промерять nghĩa là gì?

промерять (động từ) nghĩa là đo, đo lường, đo sai.

промерять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промерять (phiên âm Latinh promerjatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.