промзо́на
giống cáibất động vật
promzóna[ˌpromˈzonə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên промзо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промзо́на nghĩa là khu công nghiệp.
Nghĩa của промзо́на
Danh từ
- Khu công nghiệp.
Biến cách của промзо́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | промзо́на | промзо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | промзо́ны | промзо́н |
| Tặng cách кому? чему? | промзо́не | промзо́нам |
| Đối cách кого? что? | промзо́ну | промзо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | промзо́ной | промзо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | промзо́не | промзо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
промзона nghĩa là gì?
промзона (danh từ) nghĩa là khu công nghiệp.
промзона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промзо́на (phiên âm Latinh promzóna, IPA [ˌpromˈzonə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.