TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промо́зглый

promózglyj[prɐˈmozɡɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промо́зглый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промо́зглый nghĩa là ẩm, ẩm sì.

Nghĩa của промо́зглый

Tính từ

  1. Ẩm, ẩm sì, ẩm sẫm; (о погоде) ẩm ướt, ẩm thấp.

Biến cách của промо́зглый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпромо́зглыйпромо́зглоепромо́зглаяпромо́зглые
Sinh cáchпромо́зглогопромо́зглогопромо́зглойпромо́зглых
Tặng cáchпромо́згломупромо́згломупромо́зглойпромо́зглым
Đối cáchпромо́зглый / промо́зглогопромо́зглоепромо́зглуюпромо́зглые / промо́зглых
Công cụ cáchпромо́зглымпромо́зглымпромо́зглойпромо́зглыми
Giới cáchпромо́згломпромо́згломпромо́зглойпромо́зглых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của промо́зглый

So sánh hơn(по)промо́зглее

Câu hỏi thường gặp

промозглый nghĩa là gì?

промозглый (tính từ) nghĩa là ẩm, ẩm sì.

промозглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промо́зглый (phiên âm Latinh promózglyj, IPA [prɐˈmozɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.