промышля́ть
Dấu sắc trên промышля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промышля́ть nghĩa là săn bắn, săn bắt, làm nghề.
Nghĩa của промышля́ть
Động từ
- добывать Săn bắn, săn bắt, săn, bắt. + đối cách
- заниматься промыслом Làm nghề. + công cụ cách
- промышля́ть охо́тойlàm nghề săn bắn (săn bắt)
Chia động từ промышля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | промышля́ю |
| ты | промышля́ешь |
| он / она́ / оно́ | промышля́ет |
| мы | промышля́ем |
| вы | промышля́ете |
| они́ | промышля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + промышлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | промышля́л |
| Giống cái (она́) | промышля́ла |
| Giống trung (оно́) | промышля́ло |
| Số nhiều (они́) | промышля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | промышля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | промышля́йте |
Câu hỏi thường gặp
промышлять nghĩa là gì?
промышлять (động từ) nghĩa là săn bắn, săn bắt, làm nghề.
промышлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промышля́ть (phiên âm Latinh promyšljátʹ, IPA [prəmɨʂˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.