TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промы́шленный

promýšlennyj[prɐˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промы́шленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промы́шленный nghĩa là kỹ nghệ, công nghệ.

Nghĩa của промы́шленный

Tính từ

  1. Thuộc về công nghiệp, kỹ nghệ, công nghệ.
    • промы́шленное предприя́тиеxí nghiệp công nghiệp
    • промы́шленныйцентрtrung tâm công nghiệp (công nghệ, kỹ nghệ)
    • промышленный райо́нkhu công nghiệp
    • промышленный потенциа́л страны́tiềm lực công nghiệp của đất nước
    • промышленный переворо́т[cuộc] cách mạng công nghiệp

Biến cách của промы́шленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпромы́шленныйпромы́шленноепромы́шленнаяпромы́шленные
Sinh cáchпромы́шленногопромы́шленногопромы́шленнойпромы́шленных
Tặng cáchпромы́шленномупромы́шленномупромы́шленнойпромы́шленным
Đối cáchпромы́шленный / промы́шленногопромы́шленноепромы́шленнуюпромы́шленные / промы́шленных
Công cụ cáchпромы́шленнымпромы́шленнымпромы́шленнойпромы́шленными
Giới cáchпромы́шленномпромы́шленномпромы́шленнойпромы́шленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

промышленный nghĩa là gì?

промышленный (tính từ) nghĩa là kỹ nghệ, công nghệ.

промышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промы́шленный (phiên âm Latinh promýšlennyj, IPA [prɐˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.