промы́шленный
Dấu sắc trên промы́шленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промы́шленный nghĩa là kỹ nghệ, công nghệ.
Nghĩa của промы́шленный
Tính từ
- Thuộc về công nghiệp, kỹ nghệ, công nghệ.
- промы́шленное предприя́тиеxí nghiệp công nghiệp
- промы́шленныйцентрtrung tâm công nghiệp (công nghệ, kỹ nghệ)
- промышленный райо́нkhu công nghiệp
- промышленный потенциа́л страны́tiềm lực công nghiệp của đất nước
- промышленный переворо́т[cuộc] cách mạng công nghiệp
Biến cách của промы́шленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | промы́шленный | промы́шленное | промы́шленная | промы́шленные |
| Sinh cách | промы́шленного | промы́шленного | промы́шленной | промы́шленных |
| Tặng cách | промы́шленному | промы́шленному | промы́шленной | промы́шленным |
| Đối cách | промы́шленный / промы́шленного | промы́шленное | промы́шленную | промы́шленные / промы́шленных |
| Công cụ cách | промы́шленным | промы́шленным | промы́шленной | промы́шленными |
| Giới cách | промы́шленном | промы́шленном | промы́шленной | промы́шленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
промышленный nghĩa là gì?
промышленный (tính từ) nghĩa là kỹ nghệ, công nghệ.
промышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промы́шленный (phiên âm Latinh promýšlennyj, IPA [prɐˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.