пропе́ллер
Dấu sắc trên пропе́ллер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропе́ллер nghĩa là cái chong chóng, cánh quạt.
Nghĩa của пропе́ллер
Danh từ
- Cái chong chóng, cánh quạt.
Biến cách của пропе́ллер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропе́ллер | пропе́ллеры |
| Sinh cách кого? чего? | пропе́ллера | пропе́ллеров |
| Tặng cách кому? чему? | пропе́ллеру | пропе́ллерам |
| Đối cách кого? что? | пропе́ллер | пропе́ллеры |
| Công cụ cách кем? чем? | пропе́ллером | пропе́ллерами |
| Giới cách о ком? о чём? | пропе́ллере | пропе́ллерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пропеллер nghĩa là gì?
пропеллер (danh từ) nghĩa là cái chong chóng, cánh quạt.
пропеллер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропе́ллер (phiên âm Latinh propéller, IPA [prɐˈpʲelʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.