написа́ть число́ про́письюviết con số bằng chữ thường
Câu hỏi thường gặp
прописью nghĩa là gì?
прописью (phó từ) nghĩa là bằng chữ thường.
прописью đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прописью (phiên âm Latinh propisʹju); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.