TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прописью

propisʹju giọng máy của trình duyệt

прописью nghĩa là bằng chữ thường.

Nghĩa của прописью

Phó từ

  1. Bằng chữ thường.
    • написа́ть число́ про́письюviết con số bằng chữ thường

Câu hỏi thường gặp

прописью nghĩa là gì?

прописью (phó từ) nghĩa là bằng chữ thường.

прописью đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прописью (phiên âm Latinh propisʹju); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.