пропита́ние
giống trungbất động vật
propitánije[prəpʲɪˈtanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пропита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропита́ние nghĩa là thức ăn.
Nghĩa của пропита́ние
Danh từ
- Thức ăn.
- зараба́тывать себе́ на пропитаниеkiếm kế sinh nhai, kiếm ăn, tìm kế sinh sống, kiếm cơm
- сре́дства пропита́нияtư liệu sinh hoạt
Biến cách của пропита́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропита́ние | пропита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пропита́ния | пропита́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пропита́нию | пропита́ниям |
| Đối cách кого? что? | пропита́ние | пропита́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пропита́нием | пропита́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пропита́нии | пропита́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пропитание nghĩa là gì?
пропитание (danh từ) nghĩa là thức ăn.
пропитание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропита́ние (phiên âm Latinh propitánije, IPA [prəpʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.