пропове́дник
Dấu sắc trên пропове́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропове́дник nghĩa là người thuyết giáo.
Nghĩa của пропове́дник
Danh từ
- Người thuyết giáo.
Biến cách của пропове́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропове́дник | пропове́дники |
| Sinh cách кого? чего? | пропове́дника | пропове́дников |
| Tặng cách кому? чему? | пропове́днику | пропове́дникам |
| Đối cách кого? что? | пропове́дника | пропове́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | пропове́дником | пропове́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пропове́днике | пропове́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
проповедник nghĩa là gì?
проповедник (danh từ) nghĩa là người thuyết giáo.
проповедник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропове́дник (phiên âm Latinh propovédnik, IPA [prəpɐˈvʲedʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.