TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропоро́ть

thể hoàn thành
proporótʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пропоро́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пропоро́ть nghĩa là làm rách, rạch ra.

Nghĩa của пропоро́ть

Thể hoàn thành của пропа́рывать.

Động từ

  1. Làm rách, rạch... ra, phanh... ra, đâm... bị thương.

Cặp thể của пропоро́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пропоро́ть

NgôiTương lai
япропорю́
тыпропо́решь
он / она́ / оно́пропо́рет
мыпропо́рем
выпропо́рете
они́пропо́рют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пропоро́л
Giống cái (она́)пропоро́ла
Giống trung (оно́)пропоро́ло
Số nhiều (они́)пропоро́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пропори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пропори́те

Câu hỏi thường gặp

пропороть nghĩa là gì?

пропороть (động từ) nghĩa là làm rách, rạch ra.

пропороть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропоро́ть (phiên âm Latinh proporótʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.