пропо́рция
Dấu sắc trên пропо́рция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропо́рция nghĩa là tỷ lệ, tỉ lệ.
Nghĩa của пропо́рция
Danh từ
- Tỷ lệ, tỉ lệ, tỷ lệ thức, tỉ lệ thức.
- арифмети́ческая пропо́рция(toán học) tỷ lệ [thức] số học
- геометри́ческая пропо́рция(toán học) tỷ lệ [thức] hình học
Biến cách của пропо́рция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропо́рция | пропо́рции |
| Sinh cách кого? чего? | пропо́рции | пропо́рций |
| Tặng cách кому? чему? | пропо́рции | пропо́рциям |
| Đối cách кого? что? | пропо́рцию | пропо́рции |
| Công cụ cách кем? чем? | пропо́рцией | пропо́рциями |
| Giới cách о ком? о чём? | пропо́рции | пропо́рциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пропорция nghĩa là gì?
пропорция (danh từ) nghĩa là tỷ lệ, tỉ lệ.
пропорция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропо́рция (phiên âm Latinh propórcija, IPA [prɐˈport͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.