TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропо́рция

giống cáibất động vật
propórcija[prɐˈport͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пропо́рция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пропо́рция nghĩa là tỷ lệ, tỉ lệ.

Nghĩa của пропо́рция

Danh từ

  1. Tỷ lệ, tỉ lệ, tỷ lệ thức, tỉ lệ thức.
    • арифмети́ческая пропо́рция(toán học) tỷ lệ [thức] số học
    • геометри́ческая пропо́рция(toán học) tỷ lệ [thức] hình học

Biến cách của пропо́рция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пропо́рцияпропо́рции
Sinh cách кого? чего?пропо́рциипропо́рций
Tặng cách кому? чему?пропо́рциипропо́рциям
Đối cách кого? что?пропо́рциюпропо́рции
Công cụ cách кем? чем?пропо́рциейпропо́рциями
Giới cách о ком? о чём?пропо́рциипропо́рциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пропорция nghĩa là gì?

пропорция (danh từ) nghĩa là tỷ lệ, tỉ lệ.

пропорция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропо́рция (phiên âm Latinh propórcija, IPA [prɐˈport͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.