TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прослужи́ть

thể hoàn thành
proslužítʹ[prəsɫʊˈʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прослужи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прослужи́ть nghĩa là phục vụ, làm việc, dùng được, dùng.

Nghĩa của прослужи́ть

Động từ

  1. о ком-л. Phục vụ, làm việc, phục dịch.
  2. о чём-л. Dùng được, dùng.
    • пальто́ прослу́жит ещё одну́ зи́муáo bành-tô còn dùng được một mùa đông nữa

Chia động từ прослужи́ть

NgôiTương lai
япрослужу́
тыпрослу́жишь
он / она́ / оно́прослу́жит
мыпрослу́жим
выпрослу́жите
они́прослу́жат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прослужи́л
Giống cái (она́)прослужи́ла
Giống trung (оно́)прослужи́ло
Số nhiều (они́)прослужи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прослужи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прослужи́те

Câu hỏi thường gặp

прослужить nghĩa là gì?

прослужить (động từ) nghĩa là phục vụ, làm việc, dùng được, dùng.

прослужить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прослужи́ть (phiên âm Latinh proslužítʹ, IPA [prəsɫʊˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.