просло́йка
giống cáibất động vật
proslójka[prɐsˈɫojkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên просло́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просло́йка nghĩa là lớp.
Nghĩa của просло́йка
Danh từ
- Lớp.
- địa chất Tầng xen kẽ, lớp xen giữa, lớp kẹp.
- социальная Tầng lớp trung gian, tầng lớp giữa.
Biến cách của просло́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просло́йка | просло́йки |
| Sinh cách кого? чего? | просло́йки | просло́ек |
| Tặng cách кому? чему? | просло́йке | просло́йкам |
| Đối cách кого? что? | просло́йку | просло́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | просло́йкой | просло́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | просло́йке | просло́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просло́йка
Câu hỏi thường gặp
прослойка nghĩa là gì?
прослойка (danh từ) nghĩa là lớp.
прослойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просло́йка (phiên âm Latinh proslójka, IPA [prɐsˈɫojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.