прослы́шать
Dấu sắc trên прослы́шать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прослы́шать nghĩa là nghe được, biết được.
Nghĩa của прослы́шать
Động từ
- Nghe được, biết được.
Chia động từ прослы́шать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прослы́шу |
| ты | прослы́шишь |
| он / она́ / оно́ | прослы́шит |
| мы | прослы́шим |
| вы | прослы́шите |
| они́ | прослы́шат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прослы́шал |
| Giống cái (она́) | прослы́шала |
| Giống trung (оно́) | прослы́шало |
| Số nhiều (они́) | прослы́шали |
Câu hỏi thường gặp
прослышать nghĩa là gì?
прослышать (động từ) nghĩa là nghe được, biết được.
прослышать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прослы́шать (phiên âm Latinh proslýšatʹ, IPA [prɐsˈɫɨʂətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.