проста́та
Dấu sắc trên проста́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проста́та nghĩa là tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.
Nghĩa của проста́та
Danh từ
- Tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.
Biến cách của проста́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проста́та | проста́ты |
| Sinh cách кого? чего? | проста́ты | проста́т |
| Tặng cách кому? чему? | проста́те | проста́там |
| Đối cách кого? что? | проста́ту | проста́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | проста́той | проста́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | проста́те | проста́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
простата nghĩa là gì?
простата (danh từ) nghĩa là tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.
простата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проста́та (phiên âm Latinh prostáta, IPA [prɐˈstatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.