TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проста́ивать

thể chưa hoàn thành
prostáivatʹ[prɐˈstaɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проста́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проста́ивать nghĩa là đứng, đứng lại.

Nghĩa của проста́ивать

Động từ

  1. стоять какое-л. время Đứng [một thời gian].
    • он простоя́л неподви́жно ещё пять мину́тanh ta đứng yên bất động thêm năm phút nữa
  2. быть на стоянке, в лагере и т. п. Đứng, đứng lại, đừng lại.
    • по́езд простоя́л у светофо́ра це́лый часtàu đứng (đứng lại, dừng lại) suốt một giờ ở bảng đèn hiệu
  3. бездействовать Đứng, không chạy, không hoạt động.
    • одна́ маши́на полсме́ны простоя́лаmột máy đứng (không chạy, không hoạt động) trong nửa ngày làm việc
  4. оставаться без изменения Đứng nguyên, giữ nguyên, không thay đổi.
    • хоро́шая пого́да до́лго не простои́тthời tiết sẽ không giữ nguyên lâu được
  5. сохраняться Tồn tại, giữ nguyên.
    • дом простои́т ещё це́лый векngôi nhà sẽ tồn tại thêm một trăm năm nữa

Cặp thể của проста́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проста́ивать

NgôiHiện tại
япроста́иваю
тыпроста́иваешь
он / она́ / оно́проста́ивает
мыпроста́иваем
выпроста́иваете
они́проста́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + простаивать.

Quá khứ

Giống đực (он)проста́ивал
Giống cái (она́)проста́ивала
Giống trung (оно́)проста́ивало
Số nhiều (они́)проста́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проста́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проста́ивайте

Câu hỏi thường gặp

простаивать nghĩa là gì?

простаивать (động từ) nghĩa là đứng, đứng lại.

простаивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проста́ивать (phiên âm Latinh prostáivatʹ, IPA [prɐˈstaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.