TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

простра́нственный

prostránstvennyj[prɐˈstranstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên простра́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

простра́нственный nghĩa là Thuộc về không gian.

Nghĩa của простра́нственный

Tính từ

  1. Thuộc về không gian.
    • простра́нственная перспекти́ва[phép] phối cảnh không gian

Biến cách của простра́нственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпростра́нственныйпростра́нственноепростра́нственнаяпростра́нственные
Sinh cáchпростра́нственногопростра́нственногопростра́нственнойпростра́нственных
Tặng cáchпростра́нственномупростра́нственномупростра́нственнойпростра́нственным
Đối cáchпростра́нственный / простра́нственногопростра́нственноепростра́нственнуюпростра́нственные / простра́нственных
Công cụ cáchпростра́нственнымпростра́нственнымпростра́нственнойпростра́нственными
Giới cáchпростра́нственномпростра́нственномпростра́нственнойпростра́нственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пространственный nghĩa là gì?

пространственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về không gian.

пространственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là простра́нственный (phiên âm Latinh prostránstvennyj, IPA [prɐˈstranstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.