TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

простра́нство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prostránstvo[prɐˈstranstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên простра́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

простра́нство nghĩa là không gian, khoảng đất rộng, khoáng địa.

Nghĩa của простра́нство

Danh từ

  1. Không gian ((cũng) (triết học)).
    • бесконе́чное простра́нствоkhông gian vô tận
    • мирово́е простра́нствоkhông gian (khoảng không) vũ trụ
    • морско́е простра́нствоhải phận, vùng biển
  2. участок земной поверхности Khoảng đất rộng, khoáng địa.
    • степны́е простра́нстваkhoảng đất rộng của vùng thảo nguyên, khoáng địa thảo nguyên
    • простре́ливаемое простра́нство(quân sự) khoảng trong tầm hỏa lực
  3. промежуток между чем-л. Khoảng, khoảng không, khoảng trống.
    • свобо́дное простра́нство ме́жду окно́м и две́рьюkhoảng trống giữa cửa sổ và cửa
    • боя́знь простра́нства(y học) chứng sợ khoảng rộng

Biến cách của простра́нство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?простра́нствопростра́нства
Sinh cách кого? чего?простра́нствапростра́нств
Tặng cách кому? чему?простра́нствупростра́нствам
Đối cách кого? что?простра́нствопростра́нства
Công cụ cách кем? чем?простра́нствомпростра́нствами
Giới cách о ком? о чём?простра́нствепростра́нствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với простра́нство

Đồng nghĩa

Họ từ của простра́нство

Câu ví dụ với простра́нство

  • Уважай моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226108
  • Уважайте моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226109
  • Мне нужно пространство. Tôi cần không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2756360
  • Тому нужно немного личного пространства. Tom cần một ít không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5109890
  • Я живу в космическом пространстве. Tôi sống trong không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916301
  • Мне нужно немного пространства. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12086347
  • Я живу в пространстве. Tôi sống trong không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пространство nghĩa là gì?

пространство (danh từ) nghĩa là không gian, khoảng đất rộng, khoáng địa.

пространство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là простра́нство (phiên âm Latinh prostránstvo, IPA [prɐˈstranstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.