TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просушиться

thể hoàn thành
prosušitʹsja giọng máy của trình duyệt

просушиться nghĩa là trở nên khô.

Nghĩa của просушиться

Nghĩa lấy theo mục просушиваться.

Động từ

  1. Trở nên khô.

Câu hỏi thường gặp

просушиться nghĩa là gì?

просушиться (động từ) nghĩa là trở nên khô.

просушиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просушиться (phiên âm Latinh prosušitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.