просу́шка
Dấu sắc trên просу́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просу́шка nghĩa là sự làm khô, phơi hong.
Nghĩa của просу́шка
Danh từ
- Sự làm khô, phơi hong, phơi khô, hong khô, sấy, sấy khô ((giống trung) просу́шивать).
Biến cách của просу́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просу́шка | просу́шки |
| Sinh cách кого? чего? | просу́шки | просу́шек |
| Tặng cách кому? чему? | просу́шке | просу́шкам |
| Đối cách кого? что? | просу́шку | просу́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | просу́шкой | просу́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | просу́шке | просу́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просушка nghĩa là gì?
просушка (danh từ) nghĩa là sự làm khô, phơi hong.
просушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просу́шка (phiên âm Latinh prosúška, IPA [prɐˈsuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.