TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

протанцева́ть

thể hoàn thành
protancevátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên протанцева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

протанцева́ть nghĩa là nhảy, múa, nhảy múa, khiêu vũ.

Nghĩa của протанцева́ть

Động từ

  1. исполнить танец Nhảy, múa. + đối cách
  2. какое-л. время Nhảy múa, khiêu vũ. + đối cách
    • протанцева́ть до утра́nhảy múa (khiêu vũ) đến sáng

Chia động từ протанцева́ть

NgôiTương lai
япротанцу́ю
тыпротанцу́ешь
он / она́ / оно́протанцу́ет
мыпротанцу́ем
выпротанцу́ете
они́протанцу́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)протанцева́л
Giống cái (она́)протанцева́ла
Giống trung (оно́)протанцева́ло
Số nhiều (они́)протанцева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)протанцу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)протанцу́йте

Câu hỏi thường gặp

протанцевать nghĩa là gì?

протанцевать (động từ) nghĩa là nhảy, múa, nhảy múa, khiêu vũ.

протанцевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là протанцева́ть (phiên âm Latinh protancevátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.