протези́рование
Dấu sắc trên протези́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протези́рование nghĩa là Sự lắp bộ phận giả, thay bằng bộ phận giả.
Nghĩa của протези́рование
Danh từ
- Sự lắp bộ phận giả, thay bằng bộ phận giả.
Biến cách của протези́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протези́рование | протези́рования |
| Sinh cách кого? чего? | протези́рования | протези́рований |
| Tặng cách кому? чему? | протези́рованию | протези́рованиям |
| Đối cách кого? что? | протези́рование | протези́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | протези́рованием | протези́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | протези́ровании | протези́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протезирование nghĩa là gì?
протезирование (danh từ) nghĩa là Sự lắp bộ phận giả, thay bằng bộ phận giả.
протезирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протези́рование (phiên âm Latinh protɛzírovanije, IPA [prətɨˈzʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.