TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

противозача́точный

protivozačátočnyj[ˌprotʲɪvəzɐˈt͡ɕatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên противозача́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

противозача́точный nghĩa là để tránh thai, phòng chửa.

Nghĩa của противозача́точный

Tính từ

  1. Để tránh thai, phòng chửa, cai đẻ.
    • противозача́точные сре́дстваphương tiện tránh thai (phòng chửa), thuốc tránh thai (cai đẻ)

Biến cách của противозача́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпротивозача́точныйпротивозача́точноепротивозача́точнаяпротивозача́точные
Sinh cáchпротивозача́точногопротивозача́точногопротивозача́точнойпротивозача́точных
Tặng cáchпротивозача́точномупротивозача́точномупротивозача́точнойпротивозача́точным
Đối cáchпротивозача́точный / противозача́точногопротивозача́точноепротивозача́точнуюпротивозача́точные / противозача́точных
Công cụ cáchпротивозача́точнымпротивозача́точнымпротивозача́точнойпротивозача́точными
Giới cáchпротивозача́точномпротивозача́точномпротивозача́точнойпротивозача́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

противозачаточный nghĩa là gì?

противозачаточный (tính từ) nghĩa là để tránh thai, phòng chửa.

противозачаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là противозача́точный (phiên âm Latinh protivozačátočnyj, IPA [ˌprotʲɪvəzɐˈt͡ɕatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.