TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

противопожа́рный

protivopožárnyj[prətʲɪvəpɐˈʐarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên противопожа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

противопожа́рный nghĩa là cứu hỏa, chữa cháy.

Nghĩa của противопожа́рный

Tính từ

  1. Cứu hỏa, chữa cháy, phòng hỏa, phòng cháy.
    • противопожа́рные мероприя́тияnhững biện pháp phòng hỏa (phòng cháy)

Biến cách của противопожа́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпротивопожа́рныйпротивопожа́рноепротивопожа́рнаяпротивопожа́рные
Sinh cáchпротивопожа́рногопротивопожа́рногопротивопожа́рнойпротивопожа́рных
Tặng cáchпротивопожа́рномупротивопожа́рномупротивопожа́рнойпротивопожа́рным
Đối cáchпротивопожа́рный / противопожа́рногопротивопожа́рноепротивопожа́рнуюпротивопожа́рные / противопожа́рных
Công cụ cáchпротивопожа́рнымпротивопожа́рнымпротивопожа́рнойпротивопожа́рными
Giới cáchпротивопожа́рномпротивопожа́рномпротивопожа́рнойпротивопожа́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

противопожарный nghĩa là gì?

противопожарный (tính từ) nghĩa là cứu hỏa, chữa cháy.

противопожарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là противопожа́рный (phiên âm Latinh protivopožárnyj, IPA [prətʲɪvəpɐˈʐarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.