пружи́нистый
Dấu sắc trên пружи́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пружи́нистый nghĩa là đàn hồi, co giãn.
Nghĩa của пружи́нистый
Tính từ
- Đàn hồi, co giãn; (о движениях тела) uyển chuyển, mềm dẻo.
Biến cách của пружи́нистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пружи́нистый | пружи́нистое | пружи́нистая | пружи́нистые |
| Sinh cách | пружи́нистого | пружи́нистого | пружи́нистой | пружи́нистых |
| Tặng cách | пружи́нистому | пружи́нистому | пружи́нистой | пружи́нистым |
| Đối cách | пружи́нистый | пружи́нистое | пружи́нистую | пружи́нистые |
| Công cụ cách | пружи́нистым | пружи́нистым | пружи́нистой | пружи́нистыми |
| Giới cách | пружи́нистом | пружи́нистом | пружи́нистой | пружи́нистых |
| Dạng ngắn | пружи́нист | пружи́нисто | пружи́ниста | пружи́нисты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пружинистый nghĩa là gì?
пружинистый (tính từ) nghĩa là đàn hồi, co giãn.
пружинистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пружи́нистый (phiên âm Latinh pružínistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.