TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пружи́нистый

pružínistyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пружи́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пружи́нистый nghĩa là đàn hồi, co giãn.

Nghĩa của пружи́нистый

Tính từ

  1. Đàn hồi, co giãn; (о движениях тела) uyển chuyển, mềm dẻo.

Biến cách của пружи́нистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпружи́нистыйпружи́нистоепружи́нистаяпружи́нистые
Sinh cáchпружи́нистогопружи́нистогопружи́нистойпружи́нистых
Tặng cáchпружи́нистомупружи́нистомупружи́нистойпружи́нистым
Đối cáchпружи́нистыйпружи́нистоепружи́нистуюпружи́нистые
Công cụ cáchпружи́нистымпружи́нистымпружи́нистойпружи́нистыми
Giới cáchпружи́нистомпружи́нистомпружи́нистойпружи́нистых
Dạng ngắnпружи́нистпружи́нистопружи́нистапружи́нисты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пружинистый nghĩa là gì?

пружинистый (tính từ) nghĩa là đàn hồi, co giãn.

пружинистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пружи́нистый (phiên âm Latinh pružínistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.