пружи́на
giống cáibất động vật
pružína[prʊˈʐɨnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пружи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пружи́на nghĩa là cái lò xo, ruột gà.
Nghĩa của пружи́на
Danh từ
- Cái lò xo, ruột gà.
- часова́я пружи́наdây cót (lò xo) đồng hồ
- боева́я пружи́на(винтовки) lò xo kim hỏa
- nghĩa bóng движущая сила Động lực, động cơ.
- гла́вная пружи́наđộng lực chủ yếu, động cơ chính
- нажа́ть на все пружи́ныsử dụng mọi biện pháp, dùng mọi cách
- как на пружи́нахrất nhanh
- встава́ть как на пружи́нахđứng vụt lên như bật lò xo
Biến cách của пружи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пружи́на | пружи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пружи́ны | пружи́н |
| Tặng cách кому? чему? | пружи́не | пружи́нам |
| Đối cách кого? что? | пружи́ну | пружи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пружи́ной | пружи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пружи́не | пружи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пружи́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пружина nghĩa là gì?
пружина (danh từ) nghĩa là cái lò xo, ruột gà.
пружина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пружи́на (phiên âm Latinh pružína, IPA [prʊˈʐɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.