TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пружи́на

giống cáibất động vật
pružína[prʊˈʐɨnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пружи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пружи́на nghĩa là cái lò xo, ruột gà.

Nghĩa của пружи́на

Danh từ

  1. Cái lò xo, ruột gà.
    • часова́я пружи́наdây cót (lò xo) đồng hồ
    • боева́я пружи́на(винтовки) lò xo kim hỏa
  2. nghĩa bóng движущая сила Động lực, động cơ.
    • гла́вная пружи́наđộng lực chủ yếu, động cơ chính
    • нажа́ть на все пружи́ныsử dụng mọi biện pháp, dùng mọi cách
    • как на пружи́нахrất nhanh
    • встава́ть как на пружи́нахđứng vụt lên như bật lò xo

Biến cách của пружи́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пружи́напружи́ны
Sinh cách кого? чего?пружи́ныпружи́н
Tặng cách кому? чему?пружи́непружи́нам
Đối cách кого? что?пружи́нупружи́ны
Công cụ cách кем? чем?пружи́нойпружи́нами
Giới cách о ком? о чём?пружи́непружи́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пружи́на

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пружина nghĩa là gì?

пружина (danh từ) nghĩa là cái lò xo, ruột gà.

пружина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пружи́на (phiên âm Latinh pružína, IPA [prʊˈʐɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.