Пру́ссия
Prússija[ˈprusʲ(ː)ɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Пру́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Пру́ссия nghĩa là Phổ, Phổ Lỗ Sĩ.
Nghĩa của Пру́ссия
Danh từ riêng
- Phổ, Phổ Lỗ Sĩ.
Biến cách của Пру́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Пру́ссия |
| Sinh cách кого? чего? | Пру́ссии |
| Tặng cách кому? чему? | Пру́ссии |
| Đối cách кого? что? | Пру́ссию |
| Công cụ cách кем? чем? | Пру́ссией |
| Giới cách о ком? о чём? | Пру́ссии |
Câu hỏi thường gặp
Пруссия nghĩa là gì?
Пруссия (danh từ riêng) nghĩa là Phổ, Phổ Lỗ Sĩ.
Пруссия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Пру́ссия (phiên âm Latinh Prússija, IPA [ˈprusʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.