TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прут

giống đựcbất động vật
prut[prut] giọng máy của trình duyệt

прут nghĩa là cái cành mềm, cành nhỏ, thanh, song.

Nghĩa của прут

Danh từ

  1. Cái cành mềm, cành nhỏ (đã vặt lá).
  2. металлический Thanh, song.

Biến cách của прут (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пру́тпру́тья
Sinh cách кого? чего?прута́пру́тьев
Tặng cách кому? чему?пруту́пру́тьям
Đối cách кого? что?пру́тпру́тья
Công cụ cách кем? чем?пруто́мпру́тьями
Giới cách о ком? о чём?пруте́пру́тьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

прут nghĩa là gì?

прут (danh từ) nghĩa là cái cành mềm, cành nhỏ, thanh, song.

прут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прут (phiên âm Latinh prut, IPA [prut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.