прут
giống đựcbất động vật
prut[prut]
giọng máy của trình duyệt
прут nghĩa là cái cành mềm, cành nhỏ, thanh, song.
Nghĩa của прут
Danh từ
- Cái cành mềm, cành nhỏ (đã vặt lá).
- металлический Thanh, song.
Biến cách của прут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пру́т | пру́тья |
| Sinh cách кого? чего? | прута́ | пру́тьев |
| Tặng cách кому? чему? | пруту́ | пру́тьям |
| Đối cách кого? что? | пру́т | пру́тья |
| Công cụ cách кем? чем? | пруто́м | пру́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | пруте́ | пру́тьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прут nghĩa là gì?
прут (danh từ) nghĩa là cái cành mềm, cành nhỏ, thanh, song.
прут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прут (phiên âm Latinh prut, IPA [prut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.