прыть
giống cáibất động vật
prytʹ[prɨtʲ]
giọng máy của trình duyệt
прыть nghĩa là tốc độ, độ nhanh, nhanh nhẹn, lanh lẹn.
Nghĩa của прыть
Danh từ
- быстрота Tốc độ, độ nhanh.
- бежа́ть во всю прытьchạy hết sức nhanh, mở hết tốc độ
- проворство [sự] nhanh nhẹn, lanh lẹn, mau lẹ.
- отку́да прыть взяла́сь!chẳng biết do đâu mà nó tích cực (hăng) như thế?
Biến cách của прыть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пры́ть | пры́ти |
| Sinh cách кого? чего? | пры́ти | пры́тей |
| Tặng cách кому? чему? | пры́ти | пры́тям |
| Đối cách кого? что? | пры́ть | пры́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | пры́тью | пры́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | пры́ти | пры́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прыть nghĩa là gì?
прыть (danh từ) nghĩa là tốc độ, độ nhanh, nhanh nhẹn, lanh lẹn.
прыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прыть (phiên âm Latinh prytʹ, IPA [prɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.