прыща́вый
Dấu sắc trên прыща́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прыща́вый nghĩa là mụn, trứng cá.
Nghĩa của прыща́вый
Tính từ
- [Có, đầy] mụn, trứng cá.
Biến cách của прыща́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прыща́вый | прыща́вое | прыща́вая | прыща́вые |
| Sinh cách | прыща́вого | прыща́вого | прыща́вой | прыща́вых |
| Tặng cách | прыща́вому | прыща́вому | прыща́вой | прыща́вым |
| Đối cách | прыща́вый / прыща́вого | прыща́вое | прыща́вую | прыща́вые / прыща́вых |
| Công cụ cách | прыща́вым | прыща́вым | прыща́вой | прыща́выми |
| Giới cách | прыща́вом | прыща́вом | прыща́вой | прыща́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прыща́вый
| So sánh hơn | (по)прыща́вее |
Câu hỏi thường gặp
прыщавый nghĩa là gì?
прыщавый (tính từ) nghĩa là mụn, trứng cá.
прыщавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прыща́вый (phiên âm Latinh pryščávyj, IPA [prɨˈɕːavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.