TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прыща́вый

pryščávyj[prɨˈɕːavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прыща́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прыща́вый nghĩa là mụn, trứng cá.

Nghĩa của прыща́вый

Tính từ

  1. [Có, đầy] mụn, trứng cá.

Biến cách của прыща́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрыща́выйпрыща́воепрыща́ваяпрыща́вые
Sinh cáchпрыща́вогопрыща́вогопрыща́войпрыща́вых
Tặng cáchпрыща́вомупрыща́вомупрыща́войпрыща́вым
Đối cáchпрыща́вый / прыща́вогопрыща́воепрыща́вуюпрыща́вые / прыща́вых
Công cụ cáchпрыща́вымпрыща́вымпрыща́войпрыща́выми
Giới cáchпрыща́вомпрыща́вомпрыща́войпрыща́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прыща́вый

So sánh hơn(по)прыща́вее

Câu hỏi thường gặp

прыщавый nghĩa là gì?

прыщавый (tính từ) nghĩa là mụn, trứng cá.

прыщавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прыща́вый (phiên âm Latinh pryščávyj, IPA [prɨˈɕːavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.