TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пряди́льный

prjadílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пряди́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пряди́льный nghĩa là xe sợi, xe chỉ.

Nghĩa của пряди́льный

Tính từ

  1. Thuộc về kéo sợi, xe sợi, xe chỉ.
    • пряди́льное произво́дствоsản xuất sợi
    • пряди́льная маши́наmáy kéo sợi (xe sợi)
    • пряди́льная ыа́брикаxưởng sợi, nhà máy sợi, xưởng kéo sợi

Biến cách của пряди́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпряди́льныйпряди́льноепряди́льнаяпряди́льные
Sinh cáchпряди́льногопряди́льногопряди́льнойпряди́льных
Tặng cáchпряди́льномупряди́льномупряди́льнойпряди́льным
Đối cáchпряди́льныйпряди́льноепряди́льнуюпряди́льные
Công cụ cáchпряди́льнымпряди́льнымпряди́льнойпряди́льными
Giới cáchпряди́льномпряди́льномпряди́льнойпряди́льных
Dạng ngắnпряди́ленпряди́льнопряди́льнапряди́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прядильный nghĩa là gì?

прядильный (tính từ) nghĩa là xe sợi, xe chỉ.

прядильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пряди́льный (phiên âm Latinh prjadílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.