пряди́льный
Dấu sắc trên пряди́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пряди́льный nghĩa là xe sợi, xe chỉ.
Nghĩa của пряди́льный
Tính từ
- Thuộc về kéo sợi, xe sợi, xe chỉ.
- пряди́льное произво́дствоsản xuất sợi
- пряди́льная маши́наmáy kéo sợi (xe sợi)
- пряди́льная ыа́брикаxưởng sợi, nhà máy sợi, xưởng kéo sợi
Biến cách của пряди́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пряди́льный | пряди́льное | пряди́льная | пряди́льные |
| Sinh cách | пряди́льного | пряди́льного | пряди́льной | пряди́льных |
| Tặng cách | пряди́льному | пряди́льному | пряди́льной | пряди́льным |
| Đối cách | пряди́льный | пряди́льное | пряди́льную | пряди́льные |
| Công cụ cách | пряди́льным | пряди́льным | пряди́льной | пряди́льными |
| Giới cách | пряди́льном | пряди́льном | пряди́льной | пряди́льных |
| Dạng ngắn | пряди́лен | пряди́льно | пряди́льна | пряди́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прядильный nghĩa là gì?
прядильный (tính từ) nghĩa là xe sợi, xe chỉ.
прядильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пряди́льный (phiên âm Latinh prjadílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.