пры́щик
giống đựcbất động vật
prýščik[ˈprɨɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пры́щик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пры́щик nghĩa là mụn nhọt, mụn.
Nghĩa của пры́щик
Danh từ
- Mụn nhọt, mụn.
Biến cách của пры́щик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пры́щик | пры́щики |
| Sinh cách кого? чего? | пры́щика | пры́щиков |
| Tặng cách кому? чему? | пры́щику | пры́щикам |
| Đối cách кого? что? | пры́щик | пры́щики |
| Công cụ cách кем? чем? | пры́щиком | пры́щиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пры́щике | пры́щиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прыщик nghĩa là gì?
прыщик (danh từ) nghĩa là mụn nhọt, mụn.
прыщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пры́щик (phiên âm Latinh prýščik, IPA [ˈprɨɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.