психиатри́ческий
Dấu sắc trên психиатри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
психиатри́ческий nghĩa là chữa bệnh tâm thần.
Nghĩa của психиатри́ческий
Tính từ
- Thuộc về chữa bệnh thần kinh, chữa bệnh tâm thần; (относящийся к заболеванием) [thuộc về] bệnh thần kinh, bệnh tâm thần.
- психиатри́ческая больни́цаbệnh viện khoa tâm thần
Biến cách của психиатри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | психиатри́ческий | психиатри́ческое | психиатри́ческая | психиатри́ческие |
| Sinh cách | психиатри́ческого | психиатри́ческого | психиатри́ческой | психиатри́ческих |
| Tặng cách | психиатри́ческому | психиатри́ческому | психиатри́ческой | психиатри́ческим |
| Đối cách | психиатри́ческий / психиатри́ческого | психиатри́ческое | психиатри́ческую | психиатри́ческие / психиатри́ческих |
| Công cụ cách | психиатри́ческим | психиатри́ческим | психиатри́ческой | психиатри́ческими |
| Giới cách | психиатри́ческом | психиатри́ческом | психиатри́ческой | психиатри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
психиатрический nghĩa là gì?
психиатрический (tính từ) nghĩa là chữa bệnh tâm thần.
психиатрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là психиатри́ческий (phiên âm Latinh psixiatríčeskij, IPA [psʲɪxʲɪɐˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.