TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

психиатри́ческий

psixiatríčeskij[psʲɪxʲɪɐˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên психиатри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

психиатри́ческий nghĩa là chữa bệnh tâm thần.

Nghĩa của психиатри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chữa bệnh thần kinh, chữa bệnh tâm thần; (относящийся к заболеванием) [thuộc về] bệnh thần kinh, bệnh tâm thần.
    • психиатри́ческая больни́цаbệnh viện khoa tâm thần

Biến cách của психиатри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпсихиатри́ческийпсихиатри́ческоепсихиатри́ческаяпсихиатри́ческие
Sinh cáchпсихиатри́ческогопсихиатри́ческогопсихиатри́ческойпсихиатри́ческих
Tặng cáchпсихиатри́ческомупсихиатри́ческомупсихиатри́ческойпсихиатри́ческим
Đối cáchпсихиатри́ческий / психиатри́ческогопсихиатри́ческоепсихиатри́ческуюпсихиатри́ческие / психиатри́ческих
Công cụ cáchпсихиатри́ческимпсихиатри́ческимпсихиатри́ческойпсихиатри́ческими
Giới cáchпсихиатри́ческомпсихиатри́ческомпсихиатри́ческойпсихиатри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

психиатрический nghĩa là gì?

психиатрический (tính từ) nghĩa là chữa bệnh tâm thần.

психиатрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là психиатри́ческий (phiên âm Latinh psixiatríčeskij, IPA [psʲɪxʲɪɐˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.