психи́ческий
Dấu sắc trên психи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
психи́ческий nghĩa là tâm thần, tinh thần.
Nghĩa của психи́ческий
Tính từ
- Thuộc về tâm lý, tâm thần, tinh thần, thần kinh.
- психи́ческая боле́зньbệnh thần kinh (tâm thần, tinh thần)
- психи́ческое расстро́йствоsự rối loạn thần kinh (tâm thần, tinh thần)
- психи́ческие проце́ссыnhững quá trình tâm lý
- психи́ческая ата́ка[cuộc, trận] tấn công tâm lý; đánh đòn gió (разг.)
Biến cách của психи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | психи́ческий | психи́ческое | психи́ческая | психи́ческие |
| Sinh cách | психи́ческого | психи́ческого | психи́ческой | психи́ческих |
| Tặng cách | психи́ческому | психи́ческому | психи́ческой | психи́ческим |
| Đối cách | психи́ческий / психи́ческого | психи́ческое | психи́ческую | психи́ческие / психи́ческих |
| Công cụ cách | психи́ческим | психи́ческим | психи́ческой | психи́ческими |
| Giới cách | психи́ческом | психи́ческом | психи́ческой | психи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
психический nghĩa là gì?
психический (tính từ) nghĩa là tâm thần, tinh thần.
психический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là психи́ческий (phiên âm Latinh psixíčeskij, IPA [psʲɪˈxʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.