TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

психи́ческий

psixíčeskij[psʲɪˈxʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên психи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

психи́ческий nghĩa là tâm thần, tinh thần.

Nghĩa của психи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tâm lý, tâm thần, tinh thần, thần kinh.
    • психи́ческая боле́зньbệnh thần kinh (tâm thần, tinh thần)
    • психи́ческое расстро́йствоsự rối loạn thần kinh (tâm thần, tinh thần)
    • психи́ческие проце́ссыnhững quá trình tâm lý
    • психи́ческая ата́ка[cuộc, trận] tấn công tâm lý; đánh đòn gió (разг.)

Biến cách của психи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпсихи́ческийпсихи́ческоепсихи́ческаяпсихи́ческие
Sinh cáchпсихи́ческогопсихи́ческогопсихи́ческойпсихи́ческих
Tặng cáchпсихи́ческомупсихи́ческомупсихи́ческойпсихи́ческим
Đối cáchпсихи́ческий / психи́ческогопсихи́ческоепсихи́ческуюпсихи́ческие / психи́ческих
Công cụ cáchпсихи́ческимпсихи́ческимпсихи́ческойпсихи́ческими
Giới cáchпсихи́ческомпсихи́ческомпсихи́ческойпсихи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

психический nghĩa là gì?

психический (tính từ) nghĩa là tâm thần, tinh thần.

психический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là психи́ческий (phiên âm Latinh psixíčeskij, IPA [psʲɪˈxʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.