TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

психологи́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
psixologíčeskij[psʲɪxəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên психологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

психологи́ческий nghĩa là tâm lý.

Nghĩa của психологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tâm lý học, tâm lý.
    • психологический рома́нtiểu thuyết tâm lý
    • психологи́ческая война́[cuộc] chiến tranh tâm lý

Biến cách của психологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпсихологи́ческийпсихологи́ческоепсихологи́ческаяпсихологи́ческие
Sinh cáchпсихологи́ческогопсихологи́ческогопсихологи́ческойпсихологи́ческих
Tặng cáchпсихологи́ческомупсихологи́ческомупсихологи́ческойпсихологи́ческим
Đối cáchпсихологи́ческий / психологи́ческогопсихологи́ческоепсихологи́ческуюпсихологи́ческие / психологи́ческих
Công cụ cáchпсихологи́ческимпсихологи́ческимпсихологи́ческойпсихологи́ческими
Giới cáchпсихологи́ческомпсихологи́ческомпсихологи́ческойпсихологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

психологический nghĩa là gì?

психологический (tính từ) nghĩa là tâm lý.

психологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là психологи́ческий (phiên âm Latinh psixologíčeskij, IPA [psʲɪxəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.