птах
giống đựcđộng vật
ptax[ptax]
giọng máy của trình duyệt
птах nghĩa là chim.
Nghĩa của птах
Danh từ
- Chim.
Biến cách của птах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пта́х | пта́хи |
| Sinh cách кого? чего? | пта́ха | пта́хов |
| Tặng cách кому? чему? | пта́ху | пта́хам |
| Đối cách кого? что? | пта́ха | пта́хов |
| Công cụ cách кем? чем? | пта́хом | пта́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | пта́хе | пта́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với птах
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
птах nghĩa là gì?
птах (danh từ) nghĩa là chim.
птах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là птах (phiên âm Latinh ptax, IPA [ptax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.