пти́ца
Dấu sắc trên пти́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пти́ца nghĩa là con chim.
Nghĩa của пти́ца
Danh từ
- Con chim; (tập hợp) а) chim, chim chóc; б) (домашняя) gia cầm, gà vịt.
- разг. ирон.nhân vật, người, tay
- ва́жная пти́цаnhân vật quan trọng, ông bự, tay quan trọng
- невелика́ пти́цаtay quèn, tép diu, tốt đen
Biến cách của пти́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пти́ца | пти́цы |
| Sinh cách кого? чего? | пти́цы | пти́ц |
| Tặng cách кому? чему? | пти́це | пти́цам |
| Đối cách кого? что? | пти́цу | пти́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | пти́цей | пти́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | пти́це | пти́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пти́ца
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пти́ца
- Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
- Киви - это фрукт, киви - это птица. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417310
- Киви — это и фрукт, и птица. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13568195
- Птица искала червяков. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885066
- Какая красивая птица! Thật là một chú chim xinh đẹp! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1911599
- Птица в небе. Con chim ở trên trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3812560
- Вчера утром я видел много птиц. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582046
- Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
птица nghĩa là gì?
птица (danh từ) nghĩa là con chim.
птица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пти́ца (phiên âm Latinh ptíca, IPA [ˈptʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.