птене́ц
Dấu sắc trên птене́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
птене́ц nghĩa là con chim con, chim non.
Nghĩa của птене́ц
Danh từ
- Con chim con, chim non.
Biến cách của птене́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | птене́ц | птенцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | птенца́ | птенцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | птенцу́ | птенца́м |
| Đối cách кого? что? | птенца́ | птенцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | птенцо́м | птенца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | птенце́ | птенца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
птенец nghĩa là gì?
птенец (danh từ) nghĩa là con chim con, chim non.
птенец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là птене́ц (phiên âm Latinh ptenéc, IPA [ptʲɪˈnʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.