пти́чница
Dấu sắc trên пти́чница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пти́чница nghĩa là Người nữ công nhân nuôi gia cầm (gà vịt).
Nghĩa của пти́чница
Danh từ
- Người nữ công nhân nuôi gia cầm (gà vịt).
Biến cách của пти́чница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пти́чница | пти́чницы |
| Sinh cách кого? чего? | пти́чницы | пти́чниц |
| Tặng cách кому? чему? | пти́чнице | пти́чницам |
| Đối cách кого? что? | пти́чницу | пти́чниц |
| Công cụ cách кем? чем? | пти́чницей | пти́чницами |
| Giới cách о ком? о чём? | пти́чнице | пти́чницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
птичница nghĩa là gì?
птичница (danh từ) nghĩa là Người nữ công nhân nuôi gia cầm (gà vịt).
птичница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пти́чница (phiên âm Latinh ptíčnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.