TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

публикова́ть

thể chưa hoàn thành
publikovátʹ[pʊblʲɪkɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên публикова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

публикова́ть nghĩa là công bố, đăng báo.

Nghĩa của публикова́ть

Động từ

  1. Công bố, đăng báo.

Cặp thể của публикова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ публикова́ть

NgôiHiện tại
япублику́ю
тыпублику́ешь
он / она́ / оно́публику́ет
мыпублику́ем
выпублику́ете
они́публику́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + публиковать.

Quá khứ

Giống đực (он)публикова́л
Giống cái (она́)публикова́ла
Giống trung (оно́)публикова́ло
Số nhiều (они́)публикова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)публику́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)публику́йте

Câu ví dụ với публикова́ть

  • Издательства публикуют книги. Nhà xuất bản xuất bản sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13497559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

публиковать nghĩa là gì?

публиковать (động từ) nghĩa là công bố, đăng báo.

публиковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là публикова́ть (phiên âm Latinh publikovátʹ, IPA [pʊblʲɪkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.