публици́стика
Dấu sắc trên публици́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
публици́стика nghĩa là văn chính luận.
Nghĩa của публици́стика
Danh từ
- Văn chính luận.
Biến cách của публици́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | публици́стика | публици́стики |
| Sinh cách кого? чего? | публици́стики | публици́стик |
| Tặng cách кому? чему? | публици́стике | публици́стикам |
| Đối cách кого? что? | публици́стику | публици́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | публици́стикой | публици́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | публици́стике | публици́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
публицистика nghĩa là gì?
публицистика (danh từ) nghĩa là văn chính luận.
публицистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là публици́стика (phiên âm Latinh publicístika, IPA [pʊblʲɪˈt͡sɨsʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.