TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

публицисти́ческий

publicistíčeskij[pʊblʲɪt͡sɨˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên публицисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

публицисти́ческий nghĩa là chính luận.

Nghĩa của публицисти́ческий

Tính từ

  1. (thuộc) chính luận.

Biến cách của публицисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпублицисти́ческийпублицисти́ческоепублицисти́ческаяпублицисти́ческие
Sinh cáchпублицисти́ческогопублицисти́ческогопублицисти́ческойпублицисти́ческих
Tặng cáchпублицисти́ческомупублицисти́ческомупублицисти́ческойпублицисти́ческим
Đối cáchпублицисти́ческий / публицисти́ческогопублицисти́ческоепублицисти́ческуюпублицисти́ческие / публицисти́ческих
Công cụ cáchпублицисти́ческимпублицисти́ческимпублицисти́ческойпублицисти́ческими
Giới cáchпублицисти́ческомпублицисти́ческомпублицисти́ческойпублицисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

публицистический nghĩa là gì?

публицистический (tính từ) nghĩa là chính luận.

публицистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là публицисти́ческий (phiên âm Latinh publicistíčeskij, IPA [pʊblʲɪt͡sɨˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.