TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

публи́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
publíčnyj[pʊˈblʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên публи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

публи́чный nghĩa là trước công chúng, công khai.

Nghĩa của публи́чный

Tính từ

  1. Trước công chúng, công khai.
    • публичный докла́дbản báo cáo trước công chúng
  2. cũ о выставке и т. п. Công cộng.
    • публи́чная библиоте́каthư viện công cộng
    • публи́чное пра́воcông pháp
    • публичный домnhà thổ, nhà săm

Biến cách của публи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпубли́чныйпубли́чноепубли́чнаяпубли́чные
Sinh cáchпубли́чногопубли́чногопубли́чнойпубли́чных
Tặng cáchпубли́чномупубли́чномупубли́чнойпубли́чным
Đối cáchпубли́чный / публи́чногопубли́чноепубли́чнуюпубли́чные / публи́чных
Công cụ cáchпубли́чнымпубли́чнымпубли́чнойпубли́чными
Giới cáchпубли́чномпубли́чномпубли́чнойпубли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

публичный nghĩa là gì?

публичный (tính từ) nghĩa là trước công chúng, công khai.

публичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là публи́чный (phiên âm Latinh publíčnyj, IPA [pʊˈblʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.