пу́гало
giống trungbất động vật
púgalo[ˈpuɡəɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пу́гало chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́гало nghĩa là bù nhìn.
Nghĩa của пу́гало
Danh từ
- в огороде и т. п. Bù nhìn.
- перен.[con] ngoáo ộp
Biến cách của пу́гало (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́гало | пу́гала |
| Sinh cách кого? чего? | пу́гала | пу́гал |
| Tặng cách кому? чему? | пу́галу | пу́галам |
| Đối cách кого? что? | пу́гало | пу́гала |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́галом | пу́галами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́гале | пу́галах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пу́гало
Đồng nghĩa
Họ từ của пу́гало
Câu hỏi thường gặp
пугало nghĩa là gì?
пугало (danh từ) nghĩa là bù nhìn.
пугало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́гало (phiên âm Latinh púgalo, IPA [ˈpuɡəɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.