пу́дреница
Dấu sắc trên пу́дреница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́дреница nghĩa là cái hộp đựng phấn.
Nghĩa của пу́дреница
Danh từ
- Cái hộp đựng phấn.
Biến cách của пу́дреница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́дреница | пу́дреницы |
| Sinh cách кого? чего? | пу́дреницы | пу́дрениц |
| Tặng cách кому? чему? | пу́дренице | пу́дреницам |
| Đối cách кого? что? | пу́дреницу | пу́дреницы |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́дреницей | пу́дреницами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́дренице | пу́дреницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пудреница nghĩa là gì?
пудреница (danh từ) nghĩa là cái hộp đựng phấn.
пудреница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́дреница (phiên âm Latinh púdrenica, IPA [ˈpudrʲɪnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.