TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́дриться

thể chưa hoàn thành
púdritʹsja[ˈpudrʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́дриться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́дриться nghĩa là đánh phấn, xoa phấn.

Nghĩa của пу́дриться

Động từ

  1. Đánh phấn, xoa phấn.

Cặp thể của пу́дриться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пу́дриться

NgôiHiện tại
япу́дрюсь
тыпу́дришься
он / она́ / оно́пу́дрится
мыпу́дримся
выпу́дритесь
они́пу́дрятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пудриться.

Quá khứ

Giống đực (он)пу́дрился
Giống cái (она́)пу́дрилась
Giống trung (оно́)пу́дрилось
Số nhiều (они́)пу́дрились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пу́дрись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пу́дритесь

Câu hỏi thường gặp

пудриться nghĩa là gì?

пудриться (động từ) nghĩa là đánh phấn, xoa phấn.

пудриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́дриться (phiên âm Latinh púdritʹsja, IPA [ˈpudrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.