пункти́рный
Dấu sắc trên пункти́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пункти́рный nghĩa là bằng đường lấm chấm, chấm chấm.
Nghĩa của пункти́рный
Tính từ
- Bằng đường lấm chấm, chấm chấm, chấm dây, trứng rận, đứt quãng.
- пункти́рная ли́нияđường lấm chấm, đường chấm [chấm], đường chấm dây, đường trứng rận, đường đứt [quãng]
Biến cách của пункти́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пункти́рный | пункти́рное | пункти́рная | пункти́рные |
| Sinh cách | пункти́рного | пункти́рного | пункти́рной | пункти́рных |
| Tặng cách | пункти́рному | пункти́рному | пункти́рной | пункти́рным |
| Đối cách | пункти́рный | пункти́рное | пункти́рную | пункти́рные |
| Công cụ cách | пункти́рным | пункти́рным | пункти́рной | пункти́рными |
| Giới cách | пункти́рном | пункти́рном | пункти́рной | пункти́рных |
| Dạng ngắn | пункти́рен | пункти́рно | пункти́рна | пункти́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пунктирный nghĩa là gì?
пунктирный (tính từ) nghĩa là bằng đường lấm chấm, chấm chấm.
пунктирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пункти́рный (phiên âm Latinh punktírnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.