пункти́р
Dấu sắc trên пункти́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пункти́р nghĩa là đường lấm chấm, đường chấm.
Nghĩa của пункти́р
Danh từ
- Đường lấm chấm, đường chấm [chấm], đường chấm dây, đường trứng rận, đường đứt [quãng].
- начерти́ть что́-л. пункти́ромvẽ phác cái gì bằng đường lấm chấm (đường chấm chấm, đường trứng rận, đường đứt quãng)
Biến cách của пункти́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пункти́р | пункти́ры |
| Sinh cách кого? чего? | пункти́ра | пункти́ров |
| Tặng cách кому? чему? | пункти́ру | пункти́рам |
| Đối cách кого? что? | пункти́р | пункти́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | пункти́ром | пункти́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | пункти́ре | пункти́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пунктир nghĩa là gì?
пунктир (danh từ) nghĩa là đường lấm chấm, đường chấm.
пунктир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пункти́р (phiên âm Latinh punktír, IPA [pʊnkˈtʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.