пунктуа́ция
Dấu sắc trên пунктуа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пунктуа́ция nghĩa là châm câu.
Nghĩa của пунктуа́ция
Danh từ
- [Cách, phép] châm câu.
Biến cách của пунктуа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пунктуа́ция | пунктуа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пунктуа́ции | пунктуа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пунктуа́ции | пунктуа́циям |
| Đối cách кого? что? | пунктуа́цию | пунктуа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пунктуа́цией | пунктуа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пунктуа́ции | пунктуа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пунктуация nghĩa là gì?
пунктуация (danh từ) nghĩa là châm câu.
пунктуация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пунктуа́ция (phiên âm Latinh punktuácija, IPA [pʊnktʊˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.