пу́нкция
giống cáibất động vật
púnkcija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пу́нкция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́нкция nghĩa là sự chích, chọc.
Nghĩa của пу́нкция
Danh từ
- Sự chích, chọc, chọc hút.
- пу́нкция спинного́ мо́зга[sự] chọc ống sống
Biến cách của пу́нкция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́нкция | пу́нкции |
| Sinh cách кого? чего? | пу́нкции | пу́нкций |
| Tặng cách кому? чему? | пу́нкции | пу́нкциям |
| Đối cách кого? что? | пу́нкцию | пу́нкции |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́нкцией | пу́нкциями |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́нкции | пу́нкциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пункция nghĩa là gì?
пункция (danh từ) nghĩa là sự chích, chọc.
пункция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́нкция (phiên âm Latinh púnkcija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.